Hình nền cho adage
BeDict Logo

adage

/ˈæ.dɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Tục ngữ, ngạn ngữ.

Ví dụ :

Câu tục ngữ cũ "Đi ngủ sớm, dậy sớm thì khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan" vẫn còn đúng đến ngày nay, dù là khó thực hiện theo.
noun

Tục ngữ, ngạn ngữ, câu châm ngôn.

Ví dụ :

""The adage 'early to bed, early to rise' is a good piece of advice, but it's become such a cliché that it doesn't inspire me anymore." "
Câu tục ngữ "đi ngủ sớm, dậy sớm" là một lời khuyên hay, nhưng nó đã trở thành một câu sáo rỗng đến mức chẳng còn truyền cảm hứng cho tôi nữa.