Hình nền cho pellitory
BeDict Logo

pellitory

/ˈpɛlɪt(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Thuốc bắn, cỏ the

Pellitory of the wall (Parietaria officinalis).

Ví dụ :

Người làm vườn nhổ bỏ cây thuốc bắn mọc giữa các kẽ nứt trên bức tường đá cũ.