verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, Bác bỏ. To turn (someone) away from a privilege, right, job, etc. Ví dụ : "His repeated tardiness repels potential employers, making it difficult for him to get a job. " Việc anh ta liên tục đi làm muộn khiến các nhà tuyển dụng tiềm năng từ chối, gây khó khăn cho anh ta trong việc tìm kiếm việc làm. job right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, Bác bỏ. To reject, put off (a request, demand etc.). Ví dụ : "The manager politely repels unreasonable demands from customers. " Người quản lý lịch sự từ chối những yêu cầu vô lý từ khách hàng. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, chống trả, xua đuổi. To ward off (a malignant influence, attack etc.). Ví dụ : "The strong smell of coffee repels insects, keeping them away from the breakfast table. " Mùi cà phê đậm đặc xua đuổi côn trùng, không cho chúng lại gần bàn ăn sáng. action military nature war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, đánh bật, đẩy lui. To drive back (an assailant, advancing force etc.). Ví dụ : "The thick wool sweater repels the cold wind. " Chiếc áo len dày giúp đẩy lùi gió lạnh. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, đẩy ra, kháng cự. To force away by means of a repulsive force. Ví dụ : "The strong scent of garlic repels mosquitoes. " Mùi tỏi nồng đẩy lùi muỗi. physics science energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ghê tởm, làm ghê tởm, đẩy lùi, xua đuổi. To cause repulsion or dislike in; to disgust. Ví dụ : "The smell of the old, unwashed socks in the laundry room repelled everyone. " Mùi tất cũ chưa giặt trong phòng giặt đồ làm ai cũng thấy ghê tởm. attitude sensation emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản phá, đẩy lùi. To save (a shot). Ví dụ : "The goalie skillfully repels every shot on goal. " Thủ môn khéo léo cản phá mọi cú sút vào khung thành. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc