Hình nền cho repels
BeDict Logo

repels

/rɪˈpɛlz/ /riˈpɛlz/

Định nghĩa

verb

Từ chối, Bác bỏ.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục đi làm muộn khiến các nhà tuyển dụng tiềm năng từ chối, gây khó khăn cho anh ta trong việc tìm kiếm việc làm.