verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, dùng dao đâm, hành hung bằng dao. To pierce or to wound (somebody) with a pointed tool or weapon, especially a knife or dagger. Ví dụ : "The bully stabbed the other boy with a pen, causing a small, but painful, wound. " Thằng bắt nạt đã dùng bút đâm bạn kia, gây ra một vết thương nhỏ nhưng đau điếng. weapon action body police military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chích, thọc. To thrust in a stabbing motion. Ví dụ : "to stab a dagger into a person" Đâm dao găm vào người ai đó. action weapon war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, đâm thọc. To recklessly hit with the tip of a pointed object, such as a weapon or finger (often used with at). Ví dụ : "He stabbed at my face with the twig but luckily kept missing my eyes." Hắn ta vung cành cây, chọc tới tấp vào mặt tôi nhưng may mắn là không trúng mắt lần nào. action weapon war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, gây nhói. To cause a sharp, painful sensation (often used with at). Ví dụ : "The snow from the blizzard was stabbing at my face as I skied down the mountain." Tuyết từ trận bão táp cứ chọc nhói vào mặt tôi khi tôi trượt tuyết xuống núi. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sau lưng, nói xấu, vu khống. To injure secretly or by malicious falsehood or slander. Ví dụ : "The gossip spread quickly, stabbing her reputation with malicious rumors. " Tin đồn lan nhanh chóng, đâm sau lưng danh tiếng của cô ấy bằng những lời đồn ác ý. communication character action moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục nhám. To roughen a brick wall with a pick so as to hold plaster. Ví dụ : "Before applying the plaster, the mason was stabbing the old brick wall to give it a rough surface. " Trước khi trát vữa, người thợ hồ đang đục nhám bức tường gạch cũ để tạo độ bám dính. architecture building technical material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng ghim. To pierce folded sheets, near their back edges, for the passage of thread or wire. Ví dụ : "The seamstress carefully stabbed the fabric to thread the needle. " Người thợ may cẩn thận đâm kim qua lớp vải để xỏ chỉ. stationery writing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm chém, vụ đâm dao. An incident in which a person is stabbed. Ví dụ : "A stabbing took place in the alley last night." Đêm qua đã xảy ra một vụ đâm chém trong con hẻm. police action event weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, nhói. (of pain) Sharp, intense. Ví dụ : "Too much running gives me a stabbing pain in the chest." Chạy nhiều quá khiến tôi bị đau ngực, đau nhói như dao đâm. sensation medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc