

pelycosaur
Định nghĩa
Từ liên quan
technically adverb
/ˈtɛknɪkli/
Về mặt kỹ thuật, xét về mặt lý thuyết.
polyphyletic adjective
/ˌpɑliˌfaɪˈlɛtɪk/ /ˌpɒlɪˌfaɪˈlɛtɪk/
Đa ngành, dị nguyên.
Gọi "động vật máu nóng" là một nhóm sẽ là đa ngành/dị nguyên bởi vì chim và động vật có vú tiến hóa khả năng giữ ấm cơ thể một cách độc lập, chứ không phải từ một tổ tiên máu nóng chung mà cả hai cùng có nguồn gốc.
dimetrodon noun
/daɪˈmɛtrədɑn/ /daɪˈmiːtrədɑn/
Dimetrodon.
amniotes noun
/ˈam.nɪ.əʊts/
Động vật có màng ối.
synapsid noun
/sɪˈnapsɪd/
Động vật thuộc lớp Synapsida, động vật có vú.
Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu về sự tiến hóa của động vật có vú thời kỳ đầu xếp loài Dimetrodon cổ đại vào nhóm synapsida (động vật thuộc lớp Synapsida, bao gồm cả tổ tiên của động vật có vú), một nhóm được phân biệt bởi một lỗ duy nhất trên hộp sọ phía sau mắt.