BeDict Logo

synapsid

/sɪˈnapsɪd/
Hình ảnh minh họa cho synapsid: Động vật thuộc lớp Synapsida, động vật có vú.
noun

Động vật thuộc lớp Synapsida, động vật có vú.

Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu về sự tiến hóa của động vật có vú thời kỳ đầu xếp loài Dimetrodon cổ đại vào nhóm synapsida (động vật thuộc lớp Synapsida, bao gồm cả tổ tiên của động vật có vú), một nhóm được phân biệt bởi một lỗ duy nhất trên hộp sọ phía sau mắt.

Hình ảnh minh họa cho synapsid: Thuộc lớp Synapsida, thuộc nhóm động vật có một lỗ thái dương.
adjective

Thuộc lớp Synapsida, thuộc nhóm động vật có một lỗ thái dương.

Nhà cổ sinh vật học giải thích rằng hộp sọ hóa thạch đó thể hiện một đặc điểm của động vật thuộc lớp Synapsida: một lỗ duy nhất nằm phía sau mỗi hốc mắt.