Hình nền cho penitents
BeDict Logo

penitents

/ˈpɛnɪtənts/

Định nghĩa

noun

Hối nhân, người sám hối, người ăn năn.

Ví dụ :

Sau khi thú nhận những việc làm sai trái, những người ăn năn hối lỗi quỳ xuống cầu nguyện, mong được tha thứ.
noun

Người sám hối, người ăn năn.

Ví dụ :

Các vị trưởng lão nhà thờ hướng dẫn những người sám hối đang chịu phạt sám hối đọc lời cầu nguyện trang nghiêm để ăn năn sau khi họ thú tội.