Hình nền cho wrongdoings
BeDict Logo

wrongdoings

/ˈrɔŋduːɪŋz/ /ˈrɑŋduːɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sai phạm, hành vi sai trái.

Ví dụ :

Một câu ngạn ngữ Trung Quốc có câu: "Kẻ nào phạm sai phạm nhiều lần sẽ không có kết cục tốt đẹp."