noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tuyên xưng đức tin, người xưng đạo. One who confesses faith in Christianity in the face of persecution, but who is not martyred. Ví dụ : "Even though he lost his job for openly practicing his religion, Mark remained a confessor of his faith, never denying Christ despite the consequences. " Dù mất việc vì công khai thực hành tôn giáo của mình, Mark vẫn là một người xưng đạo, không bao giờ chối bỏ Chúa Kitô dù phải gánh chịu hậu quả. religion theology person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xưng tội, người thú tội. One who confesses to having done something wrong. Ví dụ : "After breaking the vase, the child became a confessor and told their mom everything. " Sau khi lỡ tay làm vỡ bình hoa, đứa trẻ trở thành một người thú tội và kể hết mọi chuyện cho mẹ nghe. religion person theology soul guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha giải tội, người xưng tội. A priest who hears confession and then gives absolution Ví dụ : "After admitting his lie to the confessor, the boy felt a great sense of relief. " Sau khi thú nhận lời nói dối với cha giải tội, cậu bé cảm thấy nhẹ nhõm hẳn đi. religion person theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc