Hình nền cho confessor
BeDict Logo

confessor

/kənˈfɛsə/ /kənˈfɛsɚ/

Định nghĩa

noun

Người tuyên xưng đức tin, người xưng đạo.

Ví dụ :

Dù mất việc vì công khai thực hành tôn giáo của mình, Mark vẫn là một người xưng đạo, không bao giờ chối bỏ Chúa Kitô dù phải gánh chịu hậu quả.