Hình nền cho permittivity
BeDict Logo

permittivity

/ˌpɜːrmɪˈtɪvɪti/ /ˌpɜːrmɪˈtɪvəti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hằng số điện môi cao của vật liệu cách điện trong cáp sạc điện thoại cho phép tạo ra điện trường mạnh hơn, giúp sạc nhanh hơn.