Hình nền cho perturbs
BeDict Logo

perturbs

/pərˈtɜːrbz/

Định nghĩa

verb

Làm xáo trộn, gây lo lắng, làm bối rối.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh làm xáo trộn và khiến tôi không thể tập trung làm bài tập về nhà được.