Hình nền cho pined
BeDict Logo

pined

/paɪnd/

Định nghĩa

verb

Héo mòn, tiều tụy.

Ví dụ :

Sau khi bạn thân chuyển đi, Sarah héo mòn vì nhớ nhung người bạn luôn kề bên, và trở nên gầy hẳn đi trông thấy.