verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, làm đau khổ, gây đau khổ. To cause sorrow or distress to. Ví dụ : "The news of the fire grieved the entire community. " Tin về vụ hỏa hoạn đã gây đau buồn cho cả cộng đồng. emotion mind human person suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, thương tiếc, than khóc. To feel very sad about; to mourn; to sorrow for. Ví dụ : "After her grandmother passed away, Sarah grieved deeply for several months. " Sau khi bà mất, Sarah đã đau buồn sâu sắc suốt nhiều tháng trời. emotion mind soul suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, thương tiếc, than khóc. To experience grief. Ví dụ : "After losing her grandmother, Sarah grieved deeply for several weeks. " Sau khi mất bà, Sarah đã đau buồn sâu sắc suốt mấy tuần liền. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn hại, làm hại. To harm. Ví dụ : "The harsh criticism from the teacher grieved the student's confidence. " Lời chỉ trích gay gắt từ giáo viên đã gây tổn hại đến sự tự tin của học sinh. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, than phiền. To submit or file a grievance (about). Ví dụ : "The student grieved the unfair grade on their history test. " Sinh viên đó đã khiếu nại về điểm không công bằng trong bài kiểm tra lịch sử của họ. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống đốc, người cai trị. A governor of a town or province. Ví dụ : "The new grieve took office last week, promising to improve the town's schools. " Vị thống đốc mới nhậm chức tuần trước, hứa sẽ cải thiện các trường học của thị trấn. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản gia, người quản lý. A manager or steward, e.g. of a farm. Ví dụ : "The farm's grieve oversaw the planting and harvesting of the crops. " Người quản gia của trang trại giám sát việc trồng trọt và thu hoạch mùa màng. agriculture job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc