Hình nền cho pirogues
BeDict Logo

pirogues

/pɪˈroʊɡz/

Định nghĩa

noun

Xuồng độc mộc.

Ví dụ :

Những người đánh cá chèo những chiếc xuồng độc mộc của họ qua vùng sông nước Louisiana, hy vọng bắt được nhiều tôm.
Những người đánh cá chèo xuồng độc mộc của họ qua vùng vịnh nước nông, hy vọng đánh bắt được nhiều cá.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú chèo những chiếc xuồng đáy bằng nhỏ xíu của chúng trên mặt hồ êm ả, những chiếc thuyền con hầu như không làm động mặt nước.