noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trượt tuyết, dốc trượt tuyết. A downhill trail. Ví dụ : "The ski resort had several pistes, ranging from beginner slopes to expert runs. " Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết đó có nhiều đường trượt tuyết, từ những dốc dễ cho người mới bắt đầu đến những đường chạy khó cho dân chuyên nghiệp. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu trường đấu kiếm. The field of play of a fencing match. Ví dụ : "The fencers saluted each other before stepping onto the piste. " Các đấu thủ đấu kiếm chào nhau trước khi bước vào đấu trường đấu kiếm. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường mòn, vết chân ngựa. The track left by somebody riding a horse. Ví dụ : "We followed the faint piste left in the muddy field, hoping it would lead us to the escaped horse. " Chúng tôi bám theo vết chân ngựa mờ nhạt trên cánh đồng lầy lội, hy vọng nó sẽ dẫn chúng tôi đến con ngựa đã trốn thoát. animal sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc