Hình nền cho playa
BeDict Logo

playa

/ˈplaɪə/ /ˈpleɪə/

Định nghĩa

noun

Bãi lầy, vùng trũng ngập nước.

Ví dụ :

Sau cơn mưa mùa hè, bãi lầy gần thị trấn sa mạc biến thành một cái hồ tạm thời, phản chiếu bầu trời cho đến khi mặt trời làm nó khô cạn hoàn toàn.
noun

Dân chơi, tay chơi, người lăng nhăng.

Ví dụ :

Hắn ta cố tỏ ra là một tay chơi bằng cách tán tỉnh tất cả các cô gái trong bữa tiệc, nhưng ai cũng nhận ra vẻ hào nhoáng giả tạo của hắn.