verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đùa, giễu cợt, chế nhạo. To tell a joke; to talk in a playful manner; to make fun of something or someone. Ví dụ : "Surely you jest!" Chắc là bạn đang nói đùa thôi! language communication entertainment human word attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nói đùa, trò đùa, sự bông đùa. Joking Ví dụ : "His jesting often lightened the mood during stressful meetings. " Những lời bông đùa của anh ấy thường làm dịu bầu không khí căng thẳng trong các cuộc họp. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói bông đùa, sự chế nhạo. Bantering; ridicule Ví dụ : "The meeting descended into jesting after someone made a silly comment about the boss's new haircut. " Cuộc họp trở nên toàn những lời bông đùa và chế nhạo sau khi ai đó buột miệng nhận xét ngớ ngẩn về kiểu tóc mới của sếp. language entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, sự giễu cợt. Mocking Ví dụ : "His constant jesting about her accent made her feel insecure. " Việc anh ta liên tục chế nhạo giọng của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy bất an. entertainment character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay khôi hài, thích đùa cợt. Facetious Ví dụ : "His jesting remarks about my cooking skills weren't funny; they were actually quite hurtful. " Những lời nhận xét hay khôi hài, thích đùa cợt của anh ta về khả năng nấu nướng của tôi chẳng buồn cười chút nào; chúng thật sự rất tổn thương. character attitude entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hước, khôi hài, bông đùa. Humorous Ví dụ : "His jesting comments during the serious meeting made everyone uncomfortable. " Những lời bình luận bông đùa của anh ấy trong cuộc họp nghiêm túc khiến mọi người cảm thấy không thoải mái. entertainment character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay đùa, thích giễu cợt. Playful; mocking Ví dụ : "His jesting comments about my messy room were annoying, but I knew he didn't mean any harm. " Những lời nhận xét hay đùa, giễu cợt của anh ấy về căn phòng bừa bộn của tôi thật khó chịu, nhưng tôi biết anh ấy không có ý xấu gì. entertainment character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay chế nhạo, giễu cợt. Jeering Ví dụ : "The students hushed when the teacher addressed the class with a jesting tone regarding their poor test scores. " Học sinh im bặt khi giáo viên bắt đầu nói với cả lớp bằng một giọng điệu giễu cợt về điểm thi kém của họ. character attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc