Hình nền cho plethoric
BeDict Logo

plethoric

/plɛˈθɒɹɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, mặt anh ấy đỏ au như sung huyết, gần như muốn vỡ tung ra vì quá nhiều máu.