Hình nền cho pratfall
BeDict Logo

pratfall

/ˈprætfɔl/

Định nghĩa

noun

Ngã sấp mặt, Ngã dúi dụi.

Ví dụ :

ngã dúi dụi của diễn viên hài trong chương trình đã khiến khán giả cười lăn lộn.
noun

Sai lầm đáng xấu hổ, sự vấp ngã ê chề.

Ví dụ :

Việc anh ta quên tên của giám đốc điều hành trong buổi thuyết trình là một sai lầm đáng xấu hổ, một sự vấp ngã ê chề khiến anh ta mất cơ hội thăng chức.
noun

Vấp ngã hài hước, cú ngã комика.

Ví dụ :

Diễn giả truyền động lực bắt đầu bằng một cú vấp ngã hài hước để có thể nói về tầm quan trọng của việc đứng lên sau thất bại.