Hình nền cho antedate
BeDict Logo

antedate

/ˈæntiˌdeɪt/

Định nghĩa

noun

Ngày trước, thời điểm trước.

Ví dụ :

Cái ngày ghi trước trên cuốn sách thư viện đồng nghĩa với việc tôi phải trả tiền phạt vì trả muộn.
verb

Đề ngày lùi, ghi lùi ngày.

Ví dụ :

Cô học sinh đó đã cố tình đề lùi ngày trên giấy xin phép để trông như thể bố mẹ em đã ký trước hạn chót của chuyến đi thực tế.
verb

Có trước, xuất hiện trước.

Ví dụ :

Trong những album ảnh cũ của gia đình, cô sinh viên đã tìm thấy bằng chứng cho thấy cụm từ "mạng xã hội" đã được dùng từ trước, sớm hơn những gì người ta vẫn nghĩ.