BeDict Logo

pries

/pɹaɪz/
Hình ảnh minh họa cho pries: Tọc mạch, xía vào, dòm ngó.
verb

Tọc mạch, xía vào, dòm ngó.

Mặc dù không phải chuyện của mình, Mark cứ tọc mạch vào chuyện tình cảm cá nhân của mọi người ở chỗ làm, luôn hỏi han về các buổi hẹn hò và đời tư của họ.