Hình nền cho pries
BeDict Logo

pries

/pɹaɪz/

Định nghĩa

verb

Tọc mạch, dòm ngó, săm soi.

To look where one is not welcome; to be nosy.

Ví dụ :

Ông hàng xóm cứ tọc mạch vào chuyện nhà tôi suốt, hỏi hết người này người kia đến chơi rồi cả mấy cái gói hàng nữa.
verb

Tọc mạch, xía vào, dòm ngó.

Ví dụ :

Mặc dù không phải chuyện của mình, Mark cứ tọc mạch vào chuyện tình cảm cá nhân của mọi người ở chỗ làm, luôn hỏi han về các buổi hẹn hò và đời tư của họ.