BeDict Logo

primaried

/ˈpraɪmɛrid/ /ˈpraɪmərid/
Hình ảnh minh họa cho primaried: Bầu cử sơ bộ để truất quyền, thách thức trong bầu cử sơ bộ.
verb

Vị thượng nghị sĩ kỳ cựu đã bị một ứng cử viên bảo thủ hơn thách thức trong cuộc bầu cử sơ bộ để truất quyền, người này thu hút cử tri mong muốn có sự thay đổi trong cương lĩnh của đảng.