Hình nền cho prophylactic
BeDict Logo

prophylactic

/pɹɒfəˈlæktɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc phòng bệnh, biện pháp phòng ngừa.

Ví dụ :

Nha sĩ khuyên dùng phương pháp điều trị fluoride như một biện pháp phòng ngừa sâu răng.