Hình nền cho preventive
BeDict Logo

preventive

/pɹɪˈvɛntɪv/

Định nghĩa

noun

Biện pháp phòng ngừa, vật cản.

Ví dụ :

"The flu shot is a preventive against getting sick. "
Tiêm ngừa cúm là một biện pháp phòng ngừa để không bị bệnh.