Hình nền cho magnitudes
BeDict Logo

magnitudes

/ˈmæɡnɪtjuːdz/ /ˈmæɡnɪtuːdz/

Định nghĩa

noun

Độ lớn, tầm quan trọng, quy mô.

Ví dụ :

Mức độ chênh lệch về điểm thi của học sinh rất lớn, có người đạt điểm tuyệt đối trong khi người khác lại trượt.
noun

Độ lớn, tầm vóc, cường độ.

Ví dụ :

Độ lớn của trận động đất trên thang Richter đã giúp các nhà khoa học so sánh được mức độ nghiêm trọng của các rung chấn khác nhau.
noun

Độ lớn.

Ví dụ :

Kính viễn vọng cho phép chúng ta nhìn thấy những ngôi sao có độ lớn rất nhỏ, tức là mờ hơn nhiều so với những ngôi sao có thể thấy bằng mắt thường, qua đó khám phá ra những vật thể còn mờ hơn nữa.