

puffery
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The politician's speech was full of empty puffery, promising unrealistic improvements without any concrete plans. "
Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời tâng bốc suông, hứa hẹn những cải thiện phi thực tế mà không có kế hoạch cụ thể nào.
Từ liên quan
advertisement noun
/ədˈvɜːtɪsmənt/ /ədˈvɝtɪzmənt/
Quảng cáo, rao vặt, thông báo.
unrealistic adjective
/ˌʌnriːəˈlɪstɪk/ /ˌʌnriːˈlɪstɪk/
Phi thực tế, không thực tế.
concrete noun
/kɵnˈkɹiːt/ /ˈkɑnkɹiːt/
Bê tông, khối bê tông.
miraculous adjective
/məˈɹækjʊləs/ /məˈɹækjələs/
Phi thường, kỳ diệu, thần kỳ.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.