Hình nền cho puffing
BeDict Logo

puffing

/ˈpʌfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phả, phun, nhả khói.

Ví dụ :

Khi rời ga, chiếc xe lửa hơi nước cũ nhả ra những cột khói đen đặc.
verb

Phì, phù, hà.

Ví dụ :

Mệt mỏi vì những lời biện minh liên tục của học sinh, cô giáo đã phì phui vào những lời giải thích của em ấy, bảo rằng chúng không thể chấp nhận được.
verb

Tâng bốc, thổi phồng, tự cao tự đại.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, cô bé bắt đầu tự cao tự đại, khoe khoang với mọi người về việc mình thông minh như thế nào.
verb

Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời.

Ví dụ :

Cô giáo đang tâng bốc đồ án của học sinh, nói rằng nó mang tính đột phá trong khi nó chỉ là một nỗ lực rất tốt.
noun

Lời thổi phồng, sự thổi phồng, quảng cáo cường điệu.

Ví dụ :

Câu nói đầy nhiệt huyết của người môi giới bất động sản "Ngôi nhà này có tầm nhìn đẹp nhất thành phố!" chỉ được xem là lời thổi phồng quảng cáo, chứ không phải là một lời đảm bảo chắc chắn.