verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, phun, nhả khói. To emit smoke, gas, etc., in puffs. Ví dụ : "The old steam train was puffing thick, black smoke as it left the station. " Khi rời ga, chiếc xe lửa hơi nước cũ nhả ra những cột khói đen đặc. physiology action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To pant. Ví dụ : "After running up the stairs, he was puffing and needed to catch his breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, anh ấy thở hổn hển và cần phải nghỉ để lấy lại hơi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, rao bán. To advertise. Ví dụ : "The company is spending millions puffing its new energy drink with celebrity endorsements. " Công ty đang chi hàng triệu đô để quảng cáo rầm rộ loại nước tăng lực mới của mình bằng cách thuê người nổi tiếng làm đại diện. business communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, phù. To blow as an expression of scorn. Ví dụ : "She dismissed his suggestion with a quick puffing sound and a roll of her eyes. " Cô ấy gạt phăng đề nghị của anh ta bằng một tiếng "phì" khinh bỉ kèm theo cái liếc mắt. attitude emotion communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phù, sưng phồng. To swell with air; to be dilated or inflated. Ví dụ : "The baker watched as the dough, puffing up nicely, nearly doubled in size. " Người thợ làm bánh nhìn bột bánh phồng lên rất đẹp, gần như nở lớn gấp đôi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, thở hổn hển, bễu môi. To breathe in a swelling, inflated, or pompous manner; hence, to assume importance. Ví dụ : "After winning the spelling bee, Michael was puffing himself up, telling everyone how smart he was. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Michael bắt đầu vênh váo, khoe khoang với mọi người rằng mình thông minh cỡ nào. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phà, phù, thổi phù. To drive with a puff, or with puffs. Ví dụ : "The old steam train was puffing smoke as it slowly climbed the hill. " Chiếc xe lửa hơi nước cũ kỹ đang phà khói khi nó chậm rãi leo lên đồi. action vehicle energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, phù, hà. To repel with words; to blow at contemptuously. Ví dụ : "The teacher, tired of the student's constant excuses, was puffing at his justifications, telling him they were unacceptable. " Mệt mỏi vì những lời biện minh liên tục của học sinh, cô giáo đã phì phui vào những lời giải thích của em ấy, bảo rằng chúng không thể chấp nhận được. attitude language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, làm phồng lên. To cause to swell or dilate; to inflate. Ví dụ : "a bladder puffed with air" Một cái bọng đái phồng lên vì chứa đầy không khí. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, thổi phồng, tự cao tự đại. To inflate with pride, flattery, self-esteem, etc.; often with up. Ví dụ : "After winning the spelling bee, she was puffing herself up, bragging to everyone about how smart she was. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, cô bé bắt đầu tự cao tự đại, khoe khoang với mọi người về việc mình thông minh như thế nào. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá lời. To praise with exaggeration; to flatter; to call public attention to by praises; to praise unduly. Ví dụ : "The teacher was puffing up her students' project, claiming it was groundbreaking when it was just a very good effort. " Cô giáo đang tâng bốc đồ án của học sinh, nói rằng nó mang tính đột phá trong khi nó chỉ là một nỗ lực rất tốt. communication media action word language business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phù, sự thổi phù phù. The act of one who puffs. Ví dụ : "the puffings and pantings of a man running to catch a train" Tiếng phù phù và tiếng thở hổn hển của một người đàn ông chạy đuổi theo tàu. physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nón phồng, vật trang trí phồng. A puffy ornament. Ví dụ : "The little girl pointed at the bakery window, wanting the cupcake with the biggest puffing of pink frosting. " Cô bé chỉ tay vào cửa sổ tiệm bánh, muốn chiếc bánh cupcake có nón phồng kem hồng lớn nhất. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thổi phồng, sự thổi phồng, quảng cáo cường điệu. An opinion or judgment, often made by the seller of property to a potential buyer, that is not made as a representation of fact. Ví dụ : "The realtor's enthusiastic "This house has the best view in the city!" was considered mere puffing, not a guarantee. " Câu nói đầy nhiệt huyết của người môi giới bất động sản "Ngôi nhà này có tầm nhìn đẹp nhất thành phố!" chỉ được xem là lời thổi phồng quảng cáo, chứ không phải là một lời đảm bảo chắc chắn. property business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc