verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bóng (với gậy gạt). To lightly strike a golf ball with a putter. Ví dụ : "The golfer expertly putted the ball into the hole on the final green. " Trên green cuối cùng, người chơi golf đã khéo léo gạt bóng vào lỗ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo tiếng "pút". To make a putting sound. Ví dụ : "The kitten, exploring a box full of yarn, putted contentedly as she kneaded her paws. " Con mèo con khám phá một hộp đầy len, kêu "pút pút" đầy mãn nguyện khi nó nhào nhào chân. sport sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, chạy xe máy. To ride one's motorcycle, to go for a motorcycle ride. Ví dụ : "After work, John putted down to the lake to enjoy the sunset. " Sau giờ làm, John chạy xe máy xuống hồ để ngắm hoàng hôn. vehicle entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lết, di chuyển chậm chạp. To move along slowly. Ví dụ : "The tired puppy putted along behind his owner on their walk, lagging far behind. " Con cún con mệt mỏi lết theo sau chủ trong lúc đi dạo, bị tụt lại phía sau rất xa. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc