verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm túc tắc, lặt vặt. To be active, but not excessively busy, at a task or a series of tasks. Ví dụ : "The students puttered around the classroom, organizing their books and supplies before the bell rang. " Trước khi chuông reo, các bạn học sinh làm túc tắc trong lớp, sắp xếp sách vở và đồ dùng học tập. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đặt, người bố trí. One who puts or places. Ví dụ : "The potter carefully put the clay on the spinning wheel. " Người thợ gốm cẩn thận đặt đất sét lên bàn xoay. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném tạ. A shot-putter. Ví dụ : "The shot putter trained hard every day after school to improve his throwing distance. " Người ném tạ đã tập luyện chăm chỉ mỗi ngày sau giờ học để cải thiện khoảng cách ném của mình. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đẩy xe goòng, công nhân đẩy xe goòng. One who pushes the small wagons in a coal mine. Ví dụ : "The coal mine's putter pushed the small wagon filled with coal. " Người công nhân đẩy xe goòng của mỏ than đẩy chiếc xe goòng nhỏ chứa đầy than. job industry person work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy gạt bóng, gậy putter. A golf club specifically intended for a putt. Ví dụ : "He carefully lined up his shot and then used his putter to gently roll the ball into the hole. " Anh ấy cẩn thận ngắm đường bóng rồi dùng gậy gạt bóng (gậy putter) để nhẹ nhàng lăn bóng vào lỗ. sport utensil game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh gôn đang thực hiện cú putt. A person who is taking a putt or putting. Ví dụ : "The putter carefully lined up his ball on the green. " Người chơi gôn đang cầm gậy gạt, cẩn thận căn chỉnh bóng trên sân cỏ. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khục khục, kêu lách tách. To produce intermittent bursts of sound in the course of operating. Ví dụ : "The old lawnmower sputtered and putterd, making a series of short, irregular noises as the engine struggled to start. " Cái máy cắt cỏ cũ khụt khịt rồi kêu lách tách, tạo ra một loạt tiếng ồn ngắn, không đều khi động cơ cố gắng khởi động. sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc