Hình nền cho putter
BeDict Logo

putter

/ˈpʌtə(ɹ)/ /-ɾɚ/ /ˈpʊtə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Làm túc tắc, lặt vặt.

Ví dụ :

Trước khi chuông reo, các bạn học sinh làm túc tắc trong lớp, sắp xếp sách vở và đồ dùng học tập.