verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt lại phía sau, đi sau. To fail to keep up (the pace), to fall behind Ví dụ : ""My little brother is lagging behind the other kids in his reading group." " Em trai tôi đang đọc chậm hơn so với các bạn khác trong nhóm đọc. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách nhiệt, bọc cách nhiệt. To cover (for example, pipes) with felt strips or similar material (referring to a time lag effect in thermal transfer) Ví dụ : "To prevent heat loss, the plumber is lagging the hot water pipes with fiberglass insulation. " Để tránh thất thoát nhiệt, thợ sửa ống nước đang bọc cách nhiệt bằng sợi thủy tinh cho các đường ống nước nóng. material utility building energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày ải. To transport as a punishment for crime. Ví dụ : "The court sentenced him to be lagged to a penal colony for his crimes. " Tòa án tuyên án đày ải anh ta đến một khu thuộc địa khổ sai vì những tội ác của anh ta. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt hậu, trì trệ. To cause to lag; to slacken. Ví dụ : "The teacher was lagging the students' progress by not giving them enough feedback on their assignments. " Giáo viên đã làm chậm sự tiến bộ của học sinh vì không cho các em đủ phản hồi về bài tập. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp bọc, vật liệu cách nhiệt. The covering of something with strips of felt, wood etc, either as insulation or for protection. Ví dụ : "The old boiler's lagging was falling off, revealing the rusty metal underneath. " Lớp bọc cách nhiệt của cái lò hơi cũ đã bị bong ra, để lộ phần kim loại rỉ sét bên dưới. material building technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu cách nhiệt, lớp cách nhiệt. The material so used. Ví dụ : "The plumber carefully wrapped the hot water pipe with thick fiberglass lagging to prevent heat loss. " Người thợ sửa ống nước cẩn thận quấn lớp cách nhiệt bằng sợi thủy tinh dày quanh ống nước nóng để tránh thất thoát nhiệt. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án tù, thời gian ngồi tù. A prison sentence. Ví dụ : "He was handed a ten-year lagging for the robbery. " Anh ta nhận án tù mười năm vì vụ cướp. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt hậu, đi sau. Falling behind, not keeping up the pace Ví dụ : "Her lagging grades in math were a concern for her parents. " Điểm số môn toán của con bị tụt lại phía sau khiến bố mẹ cô ấy lo lắng. time process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt hậu, đi sau. Occurring after; indicating the later phase of Ví dụ : "The lagging economic indicators suggest the recession might last longer than initially predicted. " Các chỉ số kinh tế tụt hậu cho thấy cuộc suy thoái có thể kéo dài hơn dự đoán ban đầu. time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc