Hình nền cho quackery
BeDict Logo

quackery

/ˈkwækəri/

Định nghĩa

noun

Lang băm, sự bịp bợm trong y học.

Ví dụ :

Người bệnh tuyệt vọng, tìm kiếm phương pháp chữa trị căn bệnh của mình, không may đã trở thành nạn nhân của sự bịp bợm y học nguy hiểm, hứa hẹn những kết quả thần kỳ.