

radicalize
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
pollution noun
/pəˈl(j)uːʃn̩/
Ô nhiễm, sự ô uế, sự vấy bẩn.
controversial adjective
/kɒn.tɹə.ˈvɜː.sjəl/ /kɑn.tɹə.ˈvɝ.si.əl/
Gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận.
radicalized verb
/ˈrædɪkəˌlaɪzd/ /ˈrædɪkl̩ˌaɪzd/
Cấp tiến hóa, cực đoan hóa.
Những trải nghiệm bất công ở trường đã khiến anh ấy cấp tiến hóa/trở nên cực đoan hơn, biến anh ấy thành một nhà hoạt động nhiệt huyết.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.