verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tiến hóa, cực đoan hóa. To make radical. Ví dụ : "His experiences with injustice at the school radicalized him, turning him into a passionate activist. " Những trải nghiệm bất công ở trường đã khiến anh ấy cấp tiến hóa/trở nên cực đoan hơn, biến anh ấy thành một nhà hoạt động nhiệt huyết. politics society attitude action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp tiến hóa, trở nên cực đoan. To become radical; to adopt a radical political stance. Ví dụ : "Spending hours online in extremist forums radicalized him, and he began to believe dangerous ideas. " Việc dành hàng giờ trên mạng trong các diễn đàn cực đoan đã khiến anh ta cấp tiến hóa, và anh ta bắt đầu tin vào những ý tưởng nguy hiểm. politics society government attitude action world state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cực đoan hóa, trở nên cực đoan. That has been through the process of radicalization. Ví dụ : "The young man, once known for his moderate views, became radicalized after spending too much time on extremist websites. " Chàng trai trẻ, từng nổi tiếng với những quan điểm ôn hòa, đã bị cực đoan hóa sau khi dành quá nhiều thời gian trên các trang web cực đoan. politics society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc