Hình nền cho reconciles
BeDict Logo

reconciles

/ˈrɛkənˌsaɪlz/ /ˈrɛkənˌsɪlz/

Định nghĩa

verb

Hòa giải, làm lành, giảng hòa.

Ví dụ :

Hòa giải những người đã cãi nhau.