Hình nền cho coarseness
BeDict Logo

coarseness

/ˈkɔːrsnəs/ /ˈkoʊrsnəs/

Định nghĩa

noun

Thô ráp, sự thô kệch, tính chất phác.

Ví dụ :

Độ thô ráp của giấy nhám khiến nó không phù hợp để đánh bóng gỗ loại mỏng.