noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô ráp, sự thô kệch, tính chất phác. The property of being coarse, roughness or primitiveness, unrefined or unpolished. Ví dụ : "The coarseness of the sandpaper made it unsuitable for polishing delicate wood. " Độ thô ráp của giấy nhám khiến nó không phù hợp để đánh bóng gỗ loại mỏng. quality appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thô tục, sự thô lỗ, tính chất thô. The quality or state of being coarse Ví dụ : "coarseness of food, texture, manners, or language" Sự thô ráp của thức ăn, độ sần sùi của kết cấu, sự thô lỗ trong cách cư xử, hoặc ngôn ngữ tục tĩu. quality character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc