verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, dằn lại. To hold back, to restrain (someone or something). Ví dụ : "Sentence: "Sarah refrained from eating the cake because she was on a diet." " Sarah đã nhịn ăn bánh vì cô ấy đang ăn kiêng. action attitude human moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tự chủ. To show restraint; to hold oneself back. Ví dụ : "The teacher refrained from yelling at the student, even though he was being disruptive. " Giáo viên đã kiềm chế không quát mắng học sinh, mặc dù em đó đang gây rối. moral mind character action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nén lại, dằn lại. To repress (a desire, emotion etc.); to check or curb. Ví dụ : "Seeing the delicious cake, I refrained from taking a slice because I was on a diet. " Thấy cái bánh ngon lành, tôi đã kiềm chế không lấy một miếng vì đang ăn kiêng. mind action emotion character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tự chủ. (with preposition "from") To stop oneself from some action or interference; to abstain. Ví dụ : "Because the movie was a surprise, Maria refrained from looking at any trailers online. " Vì bộ phim là một bất ngờ nên Maria đã nhịn xem bất kỳ đoạn phim quảng cáo nào trên mạng. action attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn. To abstain from (food or drink). Ví dụ : "Because of her diet, she refrained from eating the cake at the party. " Vì đang ăn kiêng nên cô ấy đã kiêng bánh ngọt tại bữa tiệc. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc