Hình nền cho reheating
BeDict Logo

reheating

/ˌriːˈhiːtɪŋ/ /riˈhiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I’m reheating some leftovers for dinner."
Tôi đang hâm lại đồ ăn thừa để ăn tối.