Hình nền cho payroll
BeDict Logo

payroll

/ˈpeɪɹəʊl/ /ˈpeɪɹoʊl/

Định nghĩa

noun

Bảng lương, danh sách trả lương.

Ví dụ :

"The payroll shows that John is owed $1,500 for his work this month. "
Bảng lương cho thấy John còn được nợ 1.500 đô la cho công việc anh ấy đã làm trong tháng này.