Hình nền cho reverberated
BeDict Logo

reverberated

/rɪˈvɜːrbəˌreɪtɪd/ /rəˈvɜːrbəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Vang vọng, dội lại.

Ví dụ :

Tiếng hét trong hành lang trống trải vang vọng lại trong vài giây.
verb

Vang vọng, dội lại, có tiếng vang.

Ví dụ :

Những lời khen ngợi tốt bụng của cô giáo về tác phẩm nghệ thuật của Maria đã vang vọng mãi trong tâm trí cô, khuyến khích cô tiếp tục sáng tạo trong nhiều năm sau này.