Hình nền cho reverberate
BeDict Logo

reverberate

/ɹɪˈvɜː(ɹ).bəɹ.eɪt/

Định nghĩa

verb

Vang vọng, dội lại.

Ví dụ :

Giọng nói lớn của cô giáo vang vọng khắp phòng học trống trải, dội lại mãi mấy phút sau khi cô đã ngừng nói.