Hình nền cho retinal
BeDict Logo

retinal

/ˈrɛtɪnl/ /ˈrɛtnəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về võng mạc, thuộc võng mạc.

Ví dụ :

Bác sĩ nhãn khoa đã kiểm tra các mạch máu võng mạc trong buổi kiểm tra mắt của tôi để đảm bảo mắt tôi khỏe mạnh.
noun

Ví dụ :

Khi ánh nắng chói chang tràn qua cửa sổ, chất rhodopsin trong mắt anh phân hủy, tạo ra sắc tố võng mạc, nhờ đó anh có thể nhìn thế giới rõ ràng hơn.