verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, co lại. To pull back inside. Ví dụ : "An airplane retracts its wheels for flight." Máy bay rút bánh xe vào trong khi bay. action function biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, co lại. To draw back; to draw up. Ví dụ : "A cat can retract its claws." Mèo có thể rụt móng vuốt lại được. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi. To take back or withdraw something one has said. Ví dụ : ""After realizing he was wrong, Mark was quick at retracting his harsh words." " Sau khi nhận ra mình sai, Mark nhanh chóng rút lại những lời nói nặng nề của mình. language communication statement action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi. To take back, as a grant or favour previously bestowed; to revoke. Ví dụ : "The company is retracting its job offer after discovering the candidate lied on their resume. " Công ty đang rút lại lời mời làm việc sau khi phát hiện ứng viên khai gian trong hồ sơ xin việc. law politics government statement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc