verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy lại, thu hồi. To regain or get back something. Ví dụ : "The dog retrieved the ball after I threw it. " Con chó đã chạy đi lấy lại quả bóng sau khi tôi ném nó. action technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu, giải cứu. To rescue (a creature). Ví dụ : "The firefighter bravely retrieved the kitten from the burning building. " Người lính cứu hỏa dũng cảm đã giải cứu chú mèo con khỏi tòa nhà đang cháy. animal action biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớt, cứu vớt, thu hồi. To salvage something Ví dụ : "After the heavy rain, we retrieved the soccer ball from the muddy field. " Sau trận mưa lớn, chúng tôi đã vớt được quả bóng đá từ sân lầy. action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, sửa chữa, giải quyết. To remedy or rectify something. Ví dụ : "The company retrieved its mistake by issuing a full refund to all affected customers. " Công ty đã khắc phục sai lầm của mình bằng cách hoàn trả toàn bộ tiền cho tất cả khách hàng bị ảnh hưởng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng. To remember or recall something. Ví dụ : "She finally retrieved the name of her childhood friend after thinking about it all day. " Cuối cùng thì cô ấy cũng nhớ lại được tên người bạn thời thơ ấu sau khi nghĩ về nó cả ngày. mind action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy lại, thu hồi. To fetch or carry back something. Ví dụ : "The dog eagerly retrieved the ball I threw in the park. " Con chó hăm hở chạy đi lấy lại quả bóng tôi ném ở công viên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha, lượm về. To fetch and bring in game. Ví dụ : "The hunter retrieved the lost quail from the bushes. " Người thợ săn đã tha con chim cút bị lạc trong bụi rậm về. sport animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm lại, Thu hồi. To fetch and bring in game systematically. Ví dụ : "The hunter retrieved all the fallen apples systematically, one by one, from the orchard floor. " Người thợ săn thu hồi từng quả táo rụng một cách có hệ thống từ sàn vườn cây ăn quả. game animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha về, tìm về, lượm về. To fetch or carry back systematically, notably as a game. Ví dụ : "Most dogs love retrieving, regardless of what object is thrown." Hầu hết các chú chó đều thích trò tha đồ vật về, bất kể là ném cái gì đi. sport game animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu bóng thành công. To make a difficult but successful return of the ball. Ví dụ : "The dog sprinted across the park and retrieved the frisbee, bringing it back to his owner. " Con chó lao nhanh qua công viên rồi cứu bóng frisbee thành công, mang nó về cho chủ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, bồi thường, đền bù. To remedy the evil consequence of, to repair (a loss or damage). Ví dụ : "After failing the first test, Maria studied hard and retrieved her grade by passing the second one. " Sau khi thi trượt bài kiểm tra đầu tiên, Maria đã học hành chăm chỉ và bù đắp lại điểm số bằng cách vượt qua bài kiểm tra thứ hai. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc