Hình nền cho riffraff
BeDict Logo

riffraff

/ˈɹɪfɹæf/

Định nghĩa

noun

Cặn bã, hạng bét, dân đen.

Ví dụ :

Họ bắt đầu thu một khoản phí nhỏ để đuổi đám cặn bã đi.