Hình nền cho skimps
BeDict Logo

skimps

/skɪmps/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai, chê bai.

Ví dụ :

Cô giáo đã chê bai bài thuyết trình của học sinh, giễu cợt cách trình bày vụng về của em.