BeDict Logo

scatted

/ˈskætɪd/ /skæɾɪd/
Hình ảnh minh họa cho scatted: Hát ngẫu hứng, Hát không lời, Hát scat.
verb

Hát ngẫu hứng, Hát không lời, Hát scat.

Trong giờ giải lao, ca sĩ nhạc jazz đã hát ngẫu hứng một đoạn solo thật hay và sôi động, dùng toàn những âm tiết vô nghĩa nhưng nghe rất điệu nghệ.