BeDict Logo

scat

/skæt/
Hình ảnh minh họa cho scat: Heroin, bạch phiến, thuốc lắc.
noun

Heroin, bạch phiến, thuốc lắc.

Hình ảnh minh họa cho scat: Phiêu, hát ngẫu hứng, hát không lời.
verb

Trong buổi biểu diễn nhạc jazz, ca sĩ bắt đầu phiêu theo kiểu "doo-wop" và "bee-bop" đầy năng lượng, lấp đầy cả khán phòng bằng những âm thanh ngẫu hứng đó.