noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế, tiền cống nạp. A tax; tribute. Ví dụ : "The villagers paid a yearly scat of grain to the local lord. " Dân làng nộp một khoản thuế lúa hàng năm, như là tiền cống nạp, cho lãnh chúa địa phương. government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế đất. A land-tax paid in the Shetland Islands. Ví dụ : "The farmer paid his annual scat to the Shetland Islands Council. " Người nông dân đã nộp khoản thuế đất hàng năm cho hội đồng quần đảo Shetland. property government history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, chất thải động vật. Animal excrement; droppings, dung. Ví dụ : "While hiking in the woods, we saw some deer scat on the trail. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một ít phân nai trên đường mòn. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heroin, bạch phiến, thuốc lắc. Heroin. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu whisky, rượu mạnh. Whiskey. Ví dụ : "My grandpa always enjoyed a glass of scat after dinner. " Ông tôi lúc nào cũng thích nhâm nhi một ly rượu whisky sau bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, Cứt. Coprophilia. sex medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn, mưa rào hắt. A brisk shower of rain, driven by the wind. Ví dụ : "We got caught in a quick scat on the way home from school, so we ran under the bus stop shelter. " Trên đường đi học về, tụi mình bị dính một trận mưa rào hắt nhanh nên đã chạy vào trú dưới mái che trạm xe buýt. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát ngẫu hứng, hát không lời. Scat singing. Ví dụ : "At the jazz club, the singer delighted the audience with her scat. " Ở câu lạc bộ nhạc jazz, ca sĩ đã làm khán giả thích thú bằng màn hát ngẫu hứng của mình. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu, hát ngẫu hứng, hát không lời. To sing an improvised melodic solo using nonsense syllables, often onomatopoeic or imitative of musical instruments. Ví dụ : "During the jazz performance, the singer began to scat, filling the room with energetic "doo-wop" and "bee-bop" sounds. " Trong buổi biểu diễn nhạc jazz, ca sĩ bắt đầu phiêu theo kiểu "doo-wop" và "bee-bop" đầy năng lượng, lấp đầy cả khán phòng bằng những âm thanh ngẫu hứng đó. music entertainment sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến, cút, lượn. To leave quickly (often used in the imperative). Ví dụ : ""The teacher saw the students cheating, and yelled, 'Scat! Get back to your own desks!'" " Cô giáo thấy học sinh gian lận nên hét lên: "Biến! Về bàn của mình ngay!" action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đi, cút đi. An imperative demand, often understood by speaker and listener as impertinent. Ví dụ : "Scat! Go on! Get out of here!" Biến đi! Đi đi! Cút khỏi đây! communication language demand attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá dọn bể. Any fish in the family Scatophagidae Ví dụ : "While snorkeling in the mangrove, we spotted a school of scat, its silvery body reflecting the sunlight. " Khi lặn biển ở rừng ngập mặn, chúng tôi thấy một đàn cá dọn bể, thân mình bạc của chúng phản chiếu ánh mặt trời. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc