Hình nền cho scat
BeDict Logo

scat

/skæt/

Định nghĩa

noun

Thuế, tiền cống nạp.

Ví dụ :

Dân làng nộp một khoản thuế lúa hàng năm, như là tiền cống nạp, cho lãnh chúa địa phương.
noun

Heroin, bạch phiến, thuốc lắc.

verb

Phiêu, hát ngẫu hứng, hát không lời.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn nhạc jazz, ca sĩ bắt đầu phiêu theo kiểu "doo-wop" và "bee-bop" đầy năng lượng, lấp đầy cả khán phòng bằng những âm thanh ngẫu hứng đó.