verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khô, sấy khô, hút ẩm. To remove moisture from; to dry. Ví dụ : "The sun desiccated the paint on the old wooden fence, making it crack and peel. " Ánh nắng mặt trời đã làm khô kiệt lớp sơn trên hàng rào gỗ cũ, khiến nó nứt nẻ và bong tróc. environment science nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khô, sấy khô. To preserve by drying. Ví dụ : "My grandmother desiccated apples every autumn, so we could have a healthy snack throughout the winter. " Mỗi độ thu về, bà tôi thường sấy khô táo để chúng tôi có món ăn vặt lành mạnh suốt mùa đông. food process agriculture science biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô, làm khô, cạn khô. To become dry; to dry up. Ví dụ : "The leaves on the tree became desiccated and brittle after weeks without rain. " Sau nhiều tuần không mưa, lá trên cây trở nên khô khốc và giòn dễ gãy. nature environment biology chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô, Khô khan. Dried Ví dụ : "The desiccated leaves crunched underfoot as I walked through the park in autumn. " Những chiếc lá khô khốc kêu răng rắc dưới chân tôi khi tôi đi bộ trong công viên vào mùa thu. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc