Hình nền cho schism
BeDict Logo

schism

/ˈskɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự bất đồng về chính sách mới của công ty đã gây ra một sự chia rẽ sâu sắc trong đội marketing.
noun

Ví dụ :

"The Protestant Reformation led to a schism in the Christian Church. "
Cuộc Cải Cách Kháng Nghị đã dẫn đến một sự ly khai trong Giáo Hội Cơ Đốc, khi một số người không còn công nhận Giáo Hoàng ở Rome là người đứng đầu Giáo Hội nữa, dù họ vẫn giữ phần lớn các tín ngưỡng giống như Giáo Hội Rome.