Hình nền cho schleppers
BeDict Logo

schleppers

/ˈʃlɛpərz/

Định nghĩa

noun

Người khuân vác, người giúp việc, người hầu.

Ví dụ :

Bảo người khuân vác mang cái này lên phòng khách sạn của anh đi.
noun

Người lang thang, kẻ tha hương.

Ví dụ :

Sau khi viện bảo tàng đóng cửa, các nhân viên an ninh phải nhẹ nhàng mời những người lang thang còn lại ra ngoài, vì họ không để ý thông báo và vẫn đang đi dạo quanh các khu trưng bày.
noun

Người khuân vác, người lao động chân tay, nhân viên quèn.

Ví dụ :

Văn phòng đầy những nhân viên mới, phần lớn là những người lao động chân tay trẻ tuổi vừa mới bắt đầu sự nghiệp, được giao nhiệm vụ sắp xếp hồ sơ và pha cà phê.